Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “asymptomatically” trong từ điển
Có thể đây là dạng phái sinh của:
asymptomatic(y học) không có triệu chứng bị bệnh Xem từ gốcCó phải bạn muốn tìm: