Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attended

/əˈtɛndɪd/ phổ biến #44544

Nghĩa thường dùng

tham dự động từ

“She attended the conference last week.”Cô ấy đã tham dự hội nghị tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attended

//

  • (Tech) station đài/trạm có người (quản lý)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a caretaker or other watcher

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...