attended
/əˈtɛndɪd/ phổ biến #44544
Nghĩa thường dùng
tham dự
động từ
“She attended the conference last week.”Cô ấy đã tham dự hội nghị tuần trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attended
//
- (Tech) station đài/trạm có người (quản lý)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a caretaker or other watcher