Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Auctioneer

/.ɒ:kʃә'niә/ Collins ★ phổ biến #17709

Nghĩa thường dùng

người bán đấu giá danh từ

“The auctioneer sold the painting quickly.”Người bán đấu giá đã bán bức tranh nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Auctioneer

//

  • (Econ) Người bán đấu giá.+ Một thuật ngữ chung chỉ nhân viên bán đấu giá, tại đó những người mua tương lai đấu với nhau bằng cách đặt giá, vật đấu giá sẽ thuộc về người nào đặt giá cao nhất.
Định nghĩa tiếng Anh

n. an agent who conducts an auction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...