Auctioneer
/.ɒ:kʃә'niә/ Collins ★ phổ biến #17709
“auctioneering” là hiện tại phân từ của Auctioneer — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người bán đấu giá
danh từ
“The auctioneer sold the painting quickly.”Người bán đấu giá đã bán bức tranh nhanh chóng.
Biến thể từ
auctioneers số nhiều
auctioneering hiện tại phân từ
auctioneered quá khứ
auctioneers ngôi 3 số ít
auctioneered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Auctioneer
//
- (Econ) Người bán đấu giá.+ Một thuật ngữ chung chỉ nhân viên bán đấu giá, tại đó những người mua tương lai đấu với nhau bằng cách đặt giá, vật đấu giá sẽ thuộc về người nào đặt giá cao nhất.
Định nghĩa tiếng Anh
n. an agent who conducts an auction