Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

augment

/'ɔ:gmənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9113

Nghĩa thường dùng

tăng thêm, bổ sung để mở rộng (quy mô, khả năng) động từ

“The company augmented its workforce with contract staff.”Công ty đã tăng thêm nhân lực bằng nhân viên hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

augment

/'ɔ:gmənt/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment]

ngoại động từ

  • làm tăng lên
  • (ngôn ngữ học) thêm gia tố

nội động từ

  • tăng lên
Định nghĩa tiếng Anh

v. enlarge or increase v. grow or intensify

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...