augment
/'ɔ:gmənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9113
Nghĩa thường dùng
tăng thêm, bổ sung để mở rộng (quy mô, khả năng)
động từ
“The company augmented its workforce with contract staff.”Công ty đã tăng thêm nhân lực bằng nhân viên hợp đồng.
Biến thể từ
augmented quá khứ phân từ
augmenting hiện tại phân từ
augmented quá khứ
augments ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
augment
/'ɔ:gmənt/
danh từ
- (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm[ɔ:g'ment]
ngoại động từ
- làm tăng lên
- (ngôn ngữ học) thêm gia tố
nội động từ
- tăng lên
Định nghĩa tiếng Anh
v. enlarge or increase v. grow or intensify