Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

austere

/ɔ:s'tiə/ GRE phổ biến #13720

Nghĩa thường dùng

nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ tính từ

“The teacher's austere demeanor made the students nervous.”Thái độ nghiêm khắc của giáo viên khiến học sinh cảm thấy lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

austere

/ɔ:s'tiə/

tính từ

  • nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ
  • mộc mạc, chân phương
  • khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ
  • chát (vị)
Định nghĩa tiếng Anh

s. severely simple s. of a stern or strict bearing or demeanor; forbidding in aspect

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...