Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

austerity

/ɔ:s'teriti/ TOEFLGRE phổ biến #14652

Nghĩa thường dùng

thắt lưng buộc bụng danh từ

“Austerity measures reduced public services.”Biện pháp thắt lưng buộc bụng giảm dịch vụ công.

Biến thể từ austerities số nhiều
Đồng nghĩa belt-tighteningfrugality
Trái nghĩa stimulusexpansion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

austerity

/ɔ:s'teriti/

danh từ

  • sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ
  • sự mộc mạc, sự chân phương
  • sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ
  • vị chát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...