austerity
/ɔ:s'teriti/ TOEFLGRE phổ biến #14652
Nghĩa thường dùng
thắt lưng buộc bụng
danh từ
“Austerity measures reduced public services.”Biện pháp thắt lưng buộc bụng giảm dịch vụ công.
Biến thể từ
austerities số nhiều
Đồng nghĩa
belt-tighteningfrugality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
austerity
/ɔ:s'teriti/
danh từ
- sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ
- sự mộc mạc, sự chân phương
- sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ
- vị chát
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of great self-denial (especially refraining from worldly pleasures)