Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stimulus

/'stimjuləs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4525

Nghĩa thường dùng

gói kích thích danh từ

“Government stimulus boosted recovery.”Gói kích thích chính phủ thúc đẩy phục hồi.

Biến thể từ stimuli số nhiều
Đồng nghĩa boostinjection
Trái nghĩa austeritycutback
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stimulus

/'stimjuləs/

danh từ, số nhiều stimuli

  • sự kích thích; tác dụng kích khích
    • under the stimulus of hunger: do tác dụng kích thích
  • (thực vật học) lông ngứa
  • (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Định nghĩa tiếng Anh

n any stimulating information or event; acts to arouse action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...