Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4525

stimulus

/'stimjuləs/

danh từ, số nhiều stimuli

  • sự kích thích; tác dụng kích khích
    • under the stimulus of hunger: do tác dụng kích thích
  • (thực vật học) lông ngứa
  • (tôn giáo) đầu gậy của mục sư
Biến thể từ stimuli số nhiều
Đồng nghĩa boostinjection
Trái nghĩa austeritycutback
Định nghĩa tiếng Anh

n any stimulating information or event; acts to arouse action

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...