Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autocracy

/ɔ:'tɔkrəsi/ GRE phổ biến #22674

Nghĩa thường dùng

chế độ chuyên quyền danh từ

“Autocracy concentrates power in one person.”Chế độ chuyên quyền tập trung quyền lực vào một người.

Biến thể từ autocracies số nhiều
Đồng nghĩa dictatorshiptyranny
Trái nghĩa democracyrepublic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autocracy

/ɔ:'tɔkrəsi/

danh từ

  • chế độ chuyên quyền
  • nước dưới chế độ chuyên quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a political system governed by a single individual n. a political theory favoring unlimited authority by a single individual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...