Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tyranny

/'tirəni/ GRECollins ★ phổ biến #9346

Nghĩa thường dùng

sự áp bức, sự chuyên chế danh từ

“The tyranny of the rules made it hard for anyone to express their opinions.”Sự áp bức của các quy tắc khiến mọi người khó bày tỏ ý kiến.

Biến thể từ tyrannies số nhiều
Đồng nghĩa despotismoppression
Trái nghĩa freedomliberty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tyranny

/'tirəni/

danh từ

  • sự bạo ngược, sự chuyên chế
  • hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
  • chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế
Định nghĩa tiếng Anh

n a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.) n dominance through threat of punishment and violence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...