tyranny
/'tirəni/ GRECollins ★ phổ biến #9346
Nghĩa thường dùng
sự áp bức, sự chuyên chế
danh từ
“The tyranny of the rules made it hard for anyone to express their opinions.”Sự áp bức của các quy tắc khiến mọi người khó bày tỏ ý kiến.
Biến thể từ
tyrannies số nhiều
Đồng nghĩa
despotismoppression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tyranny
/'tirəni/
danh từ
- sự bạo ngược, sự chuyên chế
- hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
- chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế
Định nghĩa tiếng Anh
n a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.) n dominance through threat of punishment and violence