republic
/ri'pʌblik/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #3709
Nghĩa thường dùng
cộng hòa
danh từ
“Vietnam is a republic.”Việt Nam là một nước cộng hòa.
Biến thể từ
republics số nhiều
Đồng nghĩa
democracycommonwealthstatenation
Trái nghĩa
monarchydictatorshipautocracy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
republic
/ri'pʌblik/
danh từ
- nước cộng hoà; nền cộng hoà
- people's republic: nước cộng hoà nhân dân
- people's democratic republic: nước cộng hoà dân chủ nhân dân
- giới
- the republic of letters: giới văn học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a form of government whose head of state is not a monarch