Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

republic

/ri'pʌblik/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #3709

Nghĩa thường dùng

cộng hòa danh từ

“Vietnam is a republic.”Việt Nam là một nước cộng hòa.

Biến thể từ republics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

republic

/ri'pʌblik/

danh từ

  • nước cộng hoà; nền cộng hoà
    • people's republic: nước cộng hoà nhân dân
    • people's democratic republic: nước cộng hoà dân chủ nhân dân
  • giới
    • the republic of letters: giới văn học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of government whose head of state is not a monarch

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...