Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auto

/'ɔ:tou/ Collins ★★★ phổ biến #3134

Nghĩa thường dùng

tự động tính từ

“I have an auto car.”Tôi có một chiếc xe tự động.

Biến thể từ autos số nhiều
Đồng nghĩa carautomobilevehicle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auto

/'ɔ:tou/

danh từ

  • (thông tục) xe ô tô
Định nghĩa tiếng Anh

n a motor vehicle with four wheels; usually propelled by an internal combustion engine

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...