auto
/'ɔ:tou/ Collins ★★★ phổ biến #3134
Nghĩa thường dùng
tự động
tính từ
“I have an auto car.”Tôi có một chiếc xe tự động.
Biến thể từ
autos số nhiều
Đồng nghĩa
carautomobilevehicle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auto
/'ɔ:tou/
danh từ
- (thông tục) xe ô tô
Định nghĩa tiếng Anh
n a motor vehicle with four wheels; usually propelled by an internal combustion engine