avenge
/ə'vendʤ/ GRECollins ★ phổ biến #15208
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
avenge
/ə'vendʤ/
ngoại động từ
- trả thù, báo thù
- to avenge oneself: trả thù, rửa nhục
- to be avenged: trả được thù, rửa được nhục
- to avenge somebody: báo thù cho ai
Định nghĩa tiếng Anh
v take revenge for a perceived wrong