Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

averse

/ə'və:s/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20377

Nghĩa thường dùng

không muốn, không thích, ngại (thường dùng: averse to) tính từ

“The committee is not averse to exploring new markets.”Ủy ban không ngại khám phá các thị trường mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

averse

/ə'və:s/

tính từ

  • chống lại, ghét
  • không thích, không muốn
Định nghĩa tiếng Anh

s (usually followed by `to') strongly opposed

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...