averse
/ə'və:s/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20377
Nghĩa thường dùng
không muốn, không thích, ngại (thường dùng: averse to)
tính từ
“The committee is not averse to exploring new markets.”Ủy ban không ngại khám phá các thị trường mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
averse
/ə'və:s/
tính từ
- chống lại, ghét
- không thích, không muốn
Định nghĩa tiếng Anh
s (usually followed by `to') strongly opposed