Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

azimuth

/'æziməθ/ phổ biến #28522
Biến thể từ azimuths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

azimuth

/'æziməθ/

danh từ

  • góc phương vị
    • magnette azimuth: góc phương vị tư
Định nghĩa tiếng Anh

n. the azimuth of a celestial body is the angle between the vertical plane containing it and the plane of the meridian

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...