Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

babe

/beib/ Collins ★ phổ biến #8951

Nghĩa thường dùng

em bé danh từ

“Look at that cute babe!”Nhìn em bé dễ thương kia kìa!

Biến thể từ babes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

babe

/beib/

danh từ

  • (thơ ca) trẻ sơ sinh,
  • người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh

thành ngữ

  1. babes and sucklings
    • những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm
  2. babes in the wood
    • những người khờ dại, những người cả tin
Định nghĩa tiếng Anh

n a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk n (slang) sometimes used as a term of address for attractive young women

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...