Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bachelor

/'bætʃələ/ TOEFL phổ biến #6130

Nghĩa thường dùng

cử nhân danh từ

“He earned a bachelor's degree in biology.”Anh ấy đã nhận bằng cử nhân sinh học.

Biến thể từ bachelors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bachelor

/'bætʃələ/

danh từ

  • người chưa vợ
  • (người đậu bằng) tú tài
    • Bachelor of Arts: tú tài văn chương
  • (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ

thành ngữ

  1. bachelor girl
    • cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who has never been married v. lead a bachelor's existence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...