bachelor
/'bætʃələ/ TOEFL phổ biến #6130
Nghĩa thường dùng
cử nhân
danh từ
“He earned a bachelor's degree in biology.”Anh ấy đã nhận bằng cử nhân sinh học.
Biến thể từ
bachelors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bachelor
/'bætʃələ/
danh từ
- người chưa vợ
- (người đậu bằng) tú tài
- Bachelor of Arts: tú tài văn chương
- (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ
thành ngữ
- bachelor girl
- cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who has never been married v. lead a bachelor's existence