Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bacon and eggs

/ˈbeɪ.kən ənd ɛɡz/

Nghĩa thường dùng

món ăn gồm thịt xông khói và trứng cụm từ

“I usually have bacon and eggs for breakfast.”Tôi thường ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng.

Đồng nghĩa breakfastbrunchmeal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • món ăn gồm thịt xông khói và trứng
    • breakfast dish: món ăn sáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...