bacon and eggs
/ˈbeɪ.kən ənd ɛɡz/
Nghĩa thường dùng
món ăn gồm thịt xông khói và trứng
cụm từ
“I usually have bacon and eggs for breakfast.”Tôi thường ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- món ăn gồm thịt xông khói và trứng
- breakfast dish: món ăn sáng