breakfast
/'brekfəst/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2382
Nghĩa thường dùng
bữa sáng
danh từ
“Breakfast is the most important meal.”Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Biến thể từ
breakfasts số nhiều
breakfasted quá khứ
breakfasting hiện tại phân từ
breakfasted quá khứ phân từ
breakfasts ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
morning mealfirst meal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breakfast
/'brekfəst/
danh từ
- bữa ăn sáng, bữa điểm tâm
động từ
- ăn sáng, điểm tâm
- mời (ai) ăn điểm tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the first meal of the day (usually in the morning) v. eat an early morning meal v. provide breakfast for