Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bad-te

/bæd/

Nghĩa thường dùng

tồi, xấu, không tốt tính từ

“This food tastes bad.”Món ăn này có vị tồi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...