Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bail

/beil/ GRECollins ★★ phổ biến #7956

“bailing” là hiện tại phân từ của bail — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

tiền bảo lãnh danh từ

“He was released on bail pending his trial.”Anh ta được thả với tiền bảo lãnh chờ phiên tòa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bail

/beil/

danh từ

  • (pháp lý) tiền bảo lãnh
  • người bảo lãnh

thành ngữ

  1. to admit to (allow, hold to, take)
    • cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
  2. to forfelt one's bail
    • không ra hầu toà
  3. to go bail for someone
    • (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai
  4. to offer bail
    • xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài
  5. out on bail
    • tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh
  6. to produce (bring in, render, surrender to one's bail)
    • ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh

ngoại động từ

  • to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài

động từ

  • bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu

thành ngữ

  1. to bail out
    • (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay

danh từ

  • vòng đỡ mui xe
  • quai ấm
  • (Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa)

ngoại động từ

  • to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa)
  • bắt giơ tay lên để cướp của

nội động từ

  • giơ tay lên

danh từ

  • gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa
  • (sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài
  • (sử học) sân lâu đài
Định nghĩa tiếng Anh

n. (criminal law) money that must be forfeited by the bondsman if an accused person fails to appear in court for trial n. the legal system that allows an accused person to be temporarily released from custody (usually on condition that a sum of money guarantees their appearance at trial) v. release after a security has been paid v. deliver something in trust to somebody for a special purpose and for a limited period

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...