bailiwick
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bailiwick
/'beiliwik/
danh từ
- địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai-(đùa cợt) phạm vi hoạt động (của ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the area over which a bailiff has jurisdiction
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the area over which a bailiff has jurisdiction
Đang tải...