baker
/'beikə/ Collins ★ phổ biến #10129
Nghĩa thường dùng
thợ làm bánh
danh từ
“The baker makes fresh bread every morning.”Thợ làm bánh làm bánh mì tươi mỗi sáng.
Biến thể từ
bakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baker
/'beikə/
danh từ
- người làm bánh mì
- người bán bánh mì
thành ngữ
- baker's dozen
- (xem) dozen
- pull devil!, pull baker!
- nào, cả hai bên cố gắng lên nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who bakes commercially n. someone who bakes bread or cake