Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baker

/'beikə/ Collins ★ phổ biến #10129

Nghĩa thường dùng

thợ làm bánh danh từ

“The baker makes fresh bread every morning.”Thợ làm bánh làm bánh mì tươi mỗi sáng.

Biến thể từ bakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baker

/'beikə/

danh từ

  • người làm bánh mì
  • người bán bánh mì

thành ngữ

  1. baker's dozen
    • (xem) dozen
  2. pull devil!, pull baker!
    • nào, cả hai bên cố gắng lên nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who bakes commercially n. someone who bakes bread or cake

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...