balmy
Nghĩa thường dùng
“We enjoyed a balmy evening by the sea.”Chúng tôi tận hưởng buổi tối ấm áp bên biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
balmy
/'bɑ:mi/
tính từ
- thơm, thơm ngát
- dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ)
- làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh...)
- (từ lóng) gàn dở, điên rồ
Định nghĩa tiếng Anh
s. informal or slang terms for mentally irregular s. mild and pleasant