bankrupt
/'bæɳkrəpt/
danh từ
- người vỡ nợ, người phá sản
- (thông tục) người mắc nợ không trả được
tính từ
- vỡ nợ, phá sản
- to go bankrupt: bị vỡ nợ, phá sản
- thiếu, không có, mất hết
- to be morally bankrupt: không có đạo đức
- to be bankrupt of one's honour: bị mất hết danh dự
ngoại động từ
- làm vỡ nợ, làm phá sản
Biến thể từ
bankrupts số nhiều
bankrupted quá khứ phân từ
bankrupted quá khứ
bankrupts ngôi 3 số ít
bankrupting hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has insufficient assets to cover their debts\nv. reduce to bankruptcy\ns. financially ruined