Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bankruptcy

/'bæŋkrәptsi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4171

Nghĩa thường dùng

phá sản danh từ

“The company filed for bankruptcy last year.”Công ty đã nộp đơn phá sản năm ngoái.

Biến thể từ bankruptcies số nhiều
Đồng nghĩa insolvencyfailureruin
Trái nghĩa solvencyprosperity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Bankruptcy

//

  • (Econ) Sự phá sản.+ Một thủ tục pháp lý trong đó tài sản của con nợ không trả được nợ bị tịch thu vì lợi ích của các chủ nợ nói chung.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of complete lack of some abstract property n. inability to discharge all your debts as they come due n. a legal process intended to insure equality among the creditors of a corporation declared to be insolvent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...