Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20542

barbarism

/'bɑ:bərizm/

danh từ

  • tình trạng dã man, tình trạng man rợ
  • hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá
  • sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài
  • lời nói thô tục; lời văn thô tục
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc
Biến thể từ barbarisms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a brutal barbarous savage act

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...