Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barker

/'bɑ:kə/ phổ biến #24529
Biến thể từ barkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barker

/'bɑ:kə/

danh từ

  • chó sủa
  • người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét
  • người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá)
  • (từ lóng) súng lục; súng đại bác, pháo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who stands in front of a show (as at a carnival) and gives a loud colorful sales talk to potential customers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...