Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basement storage room

Nghĩa thường dùng

phòng lưu trữ dưới tầng hầm danh từ

“The archived personnel files in the basement storage room, next to the old server cabinets.”Các hồ sơ nhân sự đã lưu trữ trong phòng lưu trữ dưới tầng hầm, bên cạnh các tủ máy chủ cũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phòng lưu trữ dưới tầng hầm
    • basement storage: lưu trữ dưới tầng hầm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...