Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

battalion

/bə'tæljən/ GRECollins ★★ phổ biến #8735
Biến thể từ battalions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

battalion

/bə'tæljən/

danh từ

  • (quân sự) tiểu đoàn
  • đạo quân lớn dàn thành thế trận

thành ngữ

  1. big battalions
    • quân nhiều tướng mạnh, vũ lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. an army unit usually consisting of a headquarters and three or more companies n. a large indefinite number

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...