Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

battlement

/'bætlmənt/ phổ biến #23704

Nghĩa thường dùng

cấu trúc bảo vệ trên tường thành danh từ

“The castle had high battlements for defense.”Lâu đài có những thành lũy cao để phòng thủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

battlement

/'bætlmənt/

danh từ

  • ((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rampart built around the top of a castle with regular gaps for firing arrows or guns

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...