battlement
/'bætlmənt/ phổ biến #23704
Nghĩa thường dùng
cấu trúc bảo vệ trên tường thành
danh từ
“The castle had high battlements for defense.”Lâu đài có những thành lũy cao để phòng thủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
battlement
/'bætlmənt/
danh từ
- ((thường) số nhiều) tường có lỗ châu mai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rampart built around the top of a castle with regular gaps for firing arrows or guns