Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beaker

/bi:kə/ phổ biến #22497

Nghĩa thường dùng

Cốc đong danh từ

“The scientist uses a beaker to measure the liquid.”Nhà khoa học sử dụng cốc đong để đo chất lỏng.

Biến thể từ beakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beaker

/bi:kə/

danh từ

  • cái cốc vại, cái chén tống
  • (hoá học) cốc đứng thành, cốc bêse
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flatbottomed jar made of glass or plastic; used for chemistry n. a cup (usually without a handle)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...