Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beating

/'bi:tiɳ/ phổ biến #5988
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beating

/'bi:tiɳ/

danh từ

  • sự đánh, sự đập, sự nện
  • sự vỗ (cánh)
  • sự trừng phạt
  • sự thất bại
    • to get a good beating: bị thua nặng
  • sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of overcoming or outdoing n. the act of inflicting corporal punishment with repeated blows

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...