beaux
/bou/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều beaux
- người đàn ông ăn diện
- người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm
- người theo đuổi (một người con gái)
Biến thể từ
beaux số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a man who is the lover of a girl or young woman\nn a man who is much concerned with his dress and appearance