Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bee stings

Nghĩa thường dùng

vết đốt của ong danh từ

“She applied ice to reduce the pain from the bee stings.”Cô ấy đã chườm đá để giảm đau do vết đốt của ong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vết đốt của ong
    • treatment for bee stings: cách điều trị vết đốt của ong
  • cảm giác đau do vết đốt của ong
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...