bee stings
Nghĩa thường dùng
vết đốt của ong
danh từ
“She applied ice to reduce the pain from the bee stings.”Cô ấy đã chườm đá để giảm đau do vết đốt của ong.
Đồng nghĩa
insect bitesstingpunctureprick
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- vết đốt của ong
- treatment for bee stings: cách điều trị vết đốt của ong
- cảm giác đau do vết đốt của ong