sting
/stiɳ/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #8139
Nghĩa thường dùng
ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)
danh từ
“The bee's sting can be very painful.”Ngòi của ong có thể rất đau.
Biến thể từ
stung quá khứ phân từ
stung quá khứ
stings số nhiều
stings ngôi 3 số ít
stinging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sting
/stiɳ/
danh từ
- ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)
- (thực vật học) lông ngứa
- nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng)
- sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)
- sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
- the sting of hunger: sự đau quặn của cơn đói
- the stings of remorse: sự day dứt của hối hận
ngoại động từ stung
- châm, chích, đốt
- làm đau nhói; làm cay
- pepper stings one's tongue: hạt tiêu làm cay lưỡi
- smoke stings the eyes: khói làm cay mắt
- cắn rứt, day dứt
- his conscience stung him: lương tâm day dứt ai ta
- (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp
- he got stung on that deal: hắn bị bịp trong việc mua bán đó
nội động từ
- đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể)
- tooth stings: răng đau nhức
- đốt, châm
- some bees do not sting: có những thứ ong không tốt
thành ngữ
- nothing stings like the truth
- nói thật mất lòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a kind of pain; something as sudden and painful as being stung n. a painful wound caused by the thrust of an insect's stinger into skin v. deliver a sting to v. cause an emotional pain, as if by stinging