puncture
/'pʌɳktʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14757
Nghĩa thường dùng
Sựt hủng xăm
danh từ
“A puncture can make your car tire unusable.”Sự hủng xăm có thể làm cho lốp xe của bạn không sử dụng được.
Biến thể từ
punctured quá khứ phân từ
punctured quá khứ
punctures số nhiều
puncturing hiện tại phân từ
punctures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
puncture
/'pʌɳktʃə/
danh từ
- sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng
- (điện học) sự đánh thủng
- electric puncture: sự đánh thủng điện
ngoại động từ
- đam thủng, châm thủng, chích thủng
- (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi
- his ppride is punctured: tính kiêu căng tự đắc của nó bị làm xì rồi
nội động từ
- bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích
Định nghĩa tiếng Anh
n. loss of air pressure in a tire when a hole is made by some sharp object n. a small hole made by a sharp object n. the act of puncturing or perforating v. pierce with a pointed object; make a hole into