Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beep

/bi:p/ phổ biến #13285

Nghĩa thường dùng

âm thanh ngắn, thường dùng để báo hiệu danh từ

“The alarm made a loud beep.”Cái chuông báo động phát ra một tiếng beep lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beep

//

  • (Tech) tiếng bíp (phát từ máy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short high tone produced as a signal or warning v. call, summon, or alert with a beeper

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...