beetle
/'bi:tl/ Collins ★ phổ biến #7196
“beetles” là số nhiều của beetle — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bọ cánh cứng
danh từ
“The beetle has a hard shell and walks slowly.”Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.
Biến thể từ
beetles số nhiều
beetling hiện tại phân từ
beetled quá khứ
beetles ngôi 3 số ít
beetled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beetle
/'bi:tl/
danh từ
- cái chày
thành ngữ
- between the beetle and the block
- trên đe dưới búa
ngoại động từ
- giã bằng chày, đập bằng chày
danh từ
- (động vật học) bọ cánh cứng
- (thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
- người cận thị
thành ngữ
- blind as beetle; beetle blind
- mù hoàn toàn
nội động từ
- (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
- đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)
nội động từ
- cheo leo, nhô ra (tảng đá)
- treo trên sợi tóc (số phận)
tính từ
- cheo leo, nhô ra (tảng đá)
- cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
- rậm như sâu róm (lông mày)
Định nghĩa tiếng Anh
n. insect having biting mouthparts and front wings modified to form horny covers overlying the membranous rear wings v. fly or go in a manner resembling a beetle v. beat with a beetle s. jutting or overhanging