Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behalf

/bi:hɑ:f/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4434

Nghĩa thường dùng

thay mặt cho (on behalf of) danh từ

“I am speaking on behalf of the entire team.”Tôi đang nói thay mặt toàn bộ nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

behalf

/bi:hɑ:f/

danh từ

  • on (in) behalf of thay mặt cho, nhân danh
    • on behalf of my friends: thay mặt cho các bạn tôi, nhân danh cho các bạn tôi
    • on my behalf: nhân danh cá nhân tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. as the agent of or on someone's part (usually expressed as "on behalf of" rather than "in behalf of"); n. for someone's benefit (usually expressed as `in behalf' rather than `on behalf' and usually with a possessive)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...