Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #2908

representation

//

  • (phép) biểu diễn r. by matrices (hình học) phép biểu diễn bằng
  • ma trận
  • r. of a group phép biểu diễn một nhóm
  • r. of a surface phép biểu diễn một mặt
  • adjoint r. (đại số) biểu diễn liên hợp
  • binary r. (máy tính) phép biểu diễn nhị thức
  • block r. (máy tính) biểu diễn khối
  • diagrammatic r. (máy tính) biểu diễn sơ đồ
  • equivalent r. biểu diễn tương đương
  • faithful r. (đại số) biểu diễn khớp
  • geometric r. biểu diễn hình học
  • graphic(al) r. biểu diễn đồ thị
  • indecomposable r. (đại số) biểu diễn không phân tích được
  • induced r. biểu diễn cảm sinh
  • integral r. (giải tích) biểu diễn phân tích
  • irreducible r. (đại số) biểu diễn không khả quy
  • irredundant primary r. (đại số) biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ
  • monomial r. biểu diễn đơn thức
  • octal r. (máy tính) phép biểu diễn bát phân
  • parallel r. (máy tính) biểu diễn song song
  • parametric r. biểu diễn tham số
  • rational r. biểu diễn hữu tỷ
  • regular r. biểu diễn chính quy
  • serial r. biểu diễn chuỗi
  • skew r. (đại số) biểu diễn lệch
  • spin r. biểu diễn spin
  • ternary r. phép biểu diễn tam phân
  • true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một ư một
Định nghĩa tiếng Anh

n. a presentation to the mind in the form of an idea or image\nn. a creation that is a visual or tangible rendering of someone or something\nn. the act of representing; standing in for someone or some group and speaking with authority in their behalf\nn. the state of serving as an official and authorized delegate or agent

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...