Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

representation

/.reprizen'teiʃәn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2908

Nghĩa thường dùng

đại diện danh từ

“The representation of women in politics is increasing.”Sự đại diện của phụ nữ trong chính trị đang gia tăng.

Biến thể từ representations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

representation

//

  • (phép) biểu diễn r. by matrices (hình học) phép biểu diễn bằng
  • ma trận
  • r. of a group phép biểu diễn một nhóm
  • r. of a surface phép biểu diễn một mặt
  • adjoint r. (đại số) biểu diễn liên hợp
  • binary r. (máy tính) phép biểu diễn nhị thức
  • block r. (máy tính) biểu diễn khối
  • diagrammatic r. (máy tính) biểu diễn sơ đồ
  • equivalent r. biểu diễn tương đương
  • faithful r. (đại số) biểu diễn khớp
  • geometric r. biểu diễn hình học
  • graphic(al) r. biểu diễn đồ thị
  • indecomposable r. (đại số) biểu diễn không phân tích được
  • induced r. biểu diễn cảm sinh
  • integral r. (giải tích) biểu diễn phân tích
  • irreducible r. (đại số) biểu diễn không khả quy
  • irredundant primary r. (đại số) biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ
  • monomial r. biểu diễn đơn thức
  • octal r. (máy tính) phép biểu diễn bát phân
  • parallel r. (máy tính) biểu diễn song song
  • parametric r. biểu diễn tham số
  • rational r. biểu diễn hữu tỷ
  • regular r. biểu diễn chính quy
  • serial r. biểu diễn chuỗi
  • skew r. (đại số) biểu diễn lệch
  • spin r. biểu diễn spin
  • ternary r. phép biểu diễn tam phân
  • true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một ư một
Định nghĩa tiếng Anh

n. a presentation to the mind in the form of an idea or image n. a creation that is a visual or tangible rendering of someone or something n. the act of representing; standing in for someone or some group and speaking with authority in their behalf n. the state of serving as an official and authorized delegate or agent

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...