Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #416

interest

/'intrist/

danh từ

  • sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
    • a question of great interest: một vấn đề đáng chú ý
  • sự thích thú; điều thích thú
  • tầm quan trọng
    • a matter of great interest: một việc quan trọng
  • quyền lợi; lợi ích, ích kỷ
    • to do something in (to) somebody's interest (s): làm gì vì lợi ích của ai
  • lợi tức, tiền lãi
  • tập thể cùng chung một quyền lợi
    • the steel interest: nhóm tư bản thép

thành ngữ

  1. to make interest with somebody
    • dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai

ngoại động từ

  • làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú
  • liên quan đến, dính dáng đến
    • the fight against aggression interests all peoples: sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
  • làm tham gia
    • to interest a finacier in an undertaking: làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh
Trái nghĩa boredomapathy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sense of concern with and curiosity about someone or something\nn. the power of attracting or holding one's attention (because it is unusual or exciting etc.)\nn. a fixed charge for borrowing money; usually a percentage of the amount borrowed\nn. (law) a right or legal share of something; a financial involvement with something

Gợi ý (24)

interestedly xem interested interestedness danh từ: sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng;… interestingness danh từ: sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý Interest equalization tax (Econ) Thuếu san bằng lãi suất. interesting tính từ: làm quan tâm, làm chú ý interested tính từ: có quan tâm, thích thú, có chú ý interestingly thú vị, hấp dẫn Interest sensitivity (Econ) Độ nhạy theo lãi suất. self-interest danh từ: tư lợi, quyền lợi bản thân human interest khía cạnh tâm lý của một câu chuyện (hoặc một bài báo) self-interested tính từ: vụ lợi, ích kỷ simple interest lãi đơn (lãi trả cho tiền vốn thôi, không tính cả lãi cộng vào … uninterestingly xem uninteresting Rate of interest (Econ) Lãi xuất. Compound interest (Econ) Lãi kép uninterestingness danh từ: tính chất không hay, tính chất không thú vị; tính chất… controlling interest sự mua thật nhiều cổ phần để được đứng vào hội đồng quản trị củ… disinterested tính từ: vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi uninterested tính từ: không quan tâm, không chú ý, không để ý disinterest ngoại động từ: tước bỏ quyền lợi uninteresting tính từ: không hay, không thú vị; không đáng chú ý disinterestedly vô tư, bất vụ lợi disinterestedness danh từ: tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi life-interest danh từ: quyền được hưởng tài sản hết đời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...