beige
/beiʤ/ Collins ★ phổ biến #11013
Nghĩa thường dùng
màu be
tính từ
“The wall is beige.”Bức tường có màu be.
Biến thể từ
beiges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beige
/beiʤ/
danh từ
- vải len mộc
- màu be
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very light brown s. of a light greyish-brown color