believable
/bi'li:vəbl/ Collins ★ phổ biến #13443
Nghĩa thường dùng
có thể tin được, có vẻ thật
tính từ
“The story was so believable that I thought it was real.”Câu chuyện thật đáng tin đến nỗi tôi nghĩ nó là thật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
believable
/bi'li:vəbl/
tính từ
- có thể tin được
Định nghĩa tiếng Anh
a capable of being believed