Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

believable

/bi'li:vəbl/ Collins ★ phổ biến #13443

Nghĩa thường dùng

có thể tin được, có vẻ thật tính từ

“The story was so believable that I thought it was real.”Câu chuyện thật đáng tin đến nỗi tôi nghĩ nó là thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

believable

/bi'li:vəbl/

tính từ

  • có thể tin được
Định nghĩa tiếng Anh

a capable of being believed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...