belligerent
/bi'lidʤərənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15987
Nghĩa thường dùng
hiếu chiến, hung hăng, thích gây sự
tính từ
“The belligerent nation threatened its neighbors.”Quốc gia hiếu chiến đe dọa các nước láng giềng.
Biến thể từ
belligerents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
belligerent
/bi'lidʤərənt/
tính từ
- tham chiến
- belligerent powers: các cường quốc tham chiến
danh từ
- nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến
Định nghĩa tiếng Anh
s. engaged in war