Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belligerent

/bi'lidʤərənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15987

Nghĩa thường dùng

hiếu chiến, hung hăng, thích gây sự tính từ

“The belligerent nation threatened its neighbors.”Quốc gia hiếu chiến đe dọa các nước láng giềng.

Biến thể từ belligerents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

belligerent

/bi'lidʤərənt/

tính từ

  • tham chiến
    • belligerent powers: các cường quốc tham chiến

danh từ

  • nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến
Định nghĩa tiếng Anh

s. engaged in war

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...