Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bell

/bel/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2646

“belling” là hiện tại phân từ của bell — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chuông danh từ

“The bell rang at noon.”Chuông đã rung vào buổi trưa.

Đồng nghĩa chimeringtoll
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bell

/bel/

danh từ

  • cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...)
  • tiếng chuông
  • (thực vật học) tràng hoa
  • (địa lý,địa chất) thể vòm

thành ngữ

  1. to bear the bell
    • giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu
  2. to bear (carry) away the bell
    • chiếm giải nhất trong cuộc thi
  3. to lose the bell
    • thất bại trong cuộc thi
  4. to ring the bell
    • rung chuông
    • (thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt
  5. to ring one's own bell
    • tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình

ngoại động từ

  • buộc chuông vào, treo chuông vào

thành ngữ

  1. to bell the cat
    • đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng

danh từ

  • tiếng kêu động đực (hươu nai)

nội động từ

  • kêu, rống (hươu nai động đực)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck n. the sound of a bell being struck n. (nautical) each of the eight half-hour units of nautical time signaled by strokes of a ship's bell; eight bells signals 4:00, 8:00, or 12:00 o'clock, either a.m. or p.m. n. the shape of a bell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...