Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend down

Nghĩa thường dùng

khom xuống cụm từ

“He had to bend down to tie his shoelaces.”Anh ấy phải khom xuống để buộc dây giày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khom xuống
    • bend down to pick something up: khom xuống để nhặt cái gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...