bend the knee
Nghĩa thường dùng
quỳ gối (hành động quỳ xuống)
cụm từ
“The rebels refused to bend the knee to the new king.”Những người nổi dậy từ chối quỳ gối trước vị vua mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quỳ gối (hành động quỳ xuống)
- refuse to bend the knee: từ chối khuất phục
- force someone to bend the knee: buộc ai đó phải quỳ gối
- khuất phục, phục tùng (nghĩa bóng)