Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend the knee

Nghĩa thường dùng

quỳ gối (hành động quỳ xuống) cụm từ

“The rebels refused to bend the knee to the new king.”Những người nổi dậy từ chối quỳ gối trước vị vua mới.

Đồng nghĩa submitsurrenderyieldkneel
Trái nghĩa resistdefystand firm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quỳ gối (hành động quỳ xuống)
    • refuse to bend the knee: từ chối khuất phục
    • force someone to bend the knee: buộc ai đó phải quỳ gối
  • khuất phục, phục tùng (nghĩa bóng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...