Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resist

/ri'zist/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2470

Nghĩa thường dùng

kháng cự động từ

“It's hard to resist the temptation of sweets.”Thật khó để kháng cự lại cám dỗ của đồ ngọt.

Đồng nghĩa opposewithstanddefyfight
Trái nghĩa yieldsubmitaccept
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resist

/ri'zist/

danh từ

  • chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)

động từ

  • kháng cự, chống lại
    • to resist an attack: chống lại một cuộc tấn công
    • to resist a disease: chống lại bệnh tật
  • chịu đựng được, chịu được
    • to resist heat: chịu được nóng
  • cưỡng lại, không mắc phải
    • to resist a bad habit: cưỡng lại một thói quen xấu
  • ((thường) phủ định) nhịn được
    • I can't resist good coffee: cà phê ngon thì tôi không nhịn được
    • he can never resist a joke: nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa
Định nghĩa tiếng Anh

v. stand up or offer resistance to somebody or something v. withstand the force of something v. resist immunologically the introduction of some foreign tissue or organ v. refuse to comply

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...