submit
/səb'mit/
ngoại động từ
- to submit oneself to... chịu phục tùng...
- đệ trình, đưa ra ý kiến là
- I should like to submit it to your inspection: tôi xin đệ trình vấn đề này để ông kiểm tra
nội động từ
- chịu, cam chịu, quy phục
- to submit to defeat: cam chịu thất bại
- will never submit: không bao giờ chịu quy phục
- trịnh trọng trình bày
- that, I submit, is a false inference: tôi xin trịnh trọng trình bày rằng đó là một sự suy luận sai lầm
Biến thể từ
submitted quá khứ phân từ
submitted quá khứ
submitting hiện tại phân từ
submits ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. refer for judgment or consideration\nv. put before\nv. yield to the control of another\nv. yield to another's wish or opinion